lo

In kí tự

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự ~C~. Hãy in kí tự này ra màn hình.

Input

  • Gồm một kí tự ~C~ duy nhất.

Output

  • In ra kí tự ~C~.

Example

Input Output
A
A

In mã ASCII

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 1G

Point: 1

Cho một kí tự ~C~. Hãy in mã ASCII của kí tự ~C~ ra màn hình.

Input

  • Gồm một kí tự ~C~ duy nhất.

Output

  • In ra mã ASCII của kí tự ~C~.

Example

Input Output
C
67

Chuyển đổi ASCII

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một số nguyên dương ~n~. Hãy in ra kí tự có mã ASCII là ~n~.

Input

  • Gồm một số nguyên ~n~ duy nhất (~0 \le n \le 127~).

Output

  • In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.

Example

Input Output
67
C

Kiểm tra nguyên âm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự chữ cái viết thường ~C~. Hãy kiểm tra xem kí tự này có phải một nguyên âm hay không.

Biết rằng các kí tự được coi là nguyên âm là a, e, i, o, u.

Input

  • Gồm một kí tự ~C~ duy nhất (~C~ là một kí tự chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh).

Output

  • In ra YES nếu kí tự là nguyên âm, ngược lại in ra NO.

Example

Input Output
c
NO

Viết hoa

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự chữ cái viết thường ~C~, hãy in ra kí tự viết hoa của ~C~.

Input

  • Gồm một kí tự ~C~ duy nhất (~C~ là một kí tự chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh).

Output

  • In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.

Example

Input Output
c
C

Viết thường

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự chữ cái viết hoa ~C~, hãy in ra kí tự viết thường của ~C~.

Input

  • Gồm một kí tự ~C~ duy nhất (~C~ là một kí tự chữ cái viết hoa trong bảng chữ cái Tiếng Anh).

Output

  • In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.

Example

Input Output
C
c

Đổi kí tự

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự chữ cái ~c~. Nếu ~c~ là chữ cái viết hoa thì đổi thành chữ cái viết thường, ngược lại nếu ~c~ là chữ cái viết thường thì đổi thành chữ viết hoa.

Input

  • Gồm một kí tự ~c~ duy nhất (~c~ là kí tự chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh).

Output

  • In ra kí tự ~c~ sau khi biến đổi.

Example

Input Output
a
A
Z
z

Kí tự đứng trước

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự chữ cái viết thường ~c~. Hãy tìm kí tự đằng trước kí tự ~c~ trong bảng chữ cái.

Ví dụ, kí tự đằng trước cb, kí tự đằng trước ba. Lưu ý kí tự đứng trước az.

Input

  • Gồm một kí tự ~c~ duy nhất (~c~ là kí tự chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh).

Output

  • In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.

Example

Input Output
z
y
a
z

Kí tự tiếp theo

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một kí tự ~c~. Hãy tìm kí tự đằng sau kí tự ~c~ trong bảng chữ cái.

Ví dụ, kí tự đằng sau cd, kí tự đằng sau de. Lưu ý kí tự đứng sau za.

Input

  • Gồm một kí tự ~c~ duy nhất (~c~ là kí tự chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh).

Output

  • In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.

Example

Input Output
y
z
z
a

Đoạn kí tự

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho hai kí tự chữ cái viết thường ~a~ và ~b~. Hãy liệt kê các kí tự ở giữa ~a~ và ~b~.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa hai kí tự ~a~ và ~b~ (~a~ và ~b~ là kí tự chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh, ~a < b~).

Output

  • In ra các kí tự ở giữa ~a~ và ~b~ trên một dòng theo thứ tự trong bảng chữ cái. Các kí tự cách nhau ít nhất một khoảng trắng.

Example

Input Output
a d
b c
p t
q r s