6I0 - Kiểm tra tuần 33
Viết thường
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 256M
Point: 4
Cho một kí tự chữ cái viết hoa ~C~, hãy in ra kí tự viết thường của ~C~.
Input
- Gồm một kí tự ~C~ duy nhất (~C~ là một kí tự chữ cái viết hoa trong bảng chữ cái Tiếng Anh).
Output
- In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.
Example
| Input | Output |
|---|---|
C |
c |
Kí tự đứng trước
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 256M
Point: 3
Cho một kí tự chữ cái viết thường ~c~. Hãy tìm kí tự đằng trước kí tự ~c~ trong bảng chữ cái.
Ví dụ, kí tự đằng trước c là b, kí tự đằng trước b là a. Lưu ý kí tự đứng trước a là z.
Input
- Gồm một kí tự ~c~ duy nhất (~c~ là kí tự chữ cái viết thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh).
Output
- In ra kí tự theo yêu cầu đề bài.
Example
| Input | Output |
|---|---|
z |
y |
a |
z |
Đếm kí tự
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 256M
Point: 3
Cho một chuỗi gồm ~n~ kí tự (không có dấu cách) và một kí tự ~c~. Hãy đếm số lượng kí tự ~c~ có trong xâu ~s~.
Input
- Dòng đầu tiên gồm một số nguyên ~n~ và một kí tự ~c~ (~1 \le n \le 1000, a \le c \le z~)
Output
- In ra một số nguyên là kết quả của bài toán
Example
| Input | Output |
|---|---|
19 o |
3 |